Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Gấm

docx 49 trang Lê Hoàng 02/01/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Gấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_4_tuan_32_nam_hoc_2023_2024_vo.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Gấm

  1. TUẦN 32 Thứ hai, ngày 22 tháng 4 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Sinh hoạt dưới cờ: NGÀY HÔI SỐNG XANH- BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Tham gia giới thiệu các hoạt động tuyên truyền cho lối sống thân thiện với thiên nhiên và bảo vệ môi trường. Đưa ra thông điệp và camkết hành động bảo vệ môi trường của mỗi lớp. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG , PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1.Giáo viên: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. 2. Học sinh: - SGK, vở ghi chép, vật liệu dụng cụ phục vụ cho việc học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: − GV yêu cầu HS chỉnh lại quần áo, tóc tai để - HS quan sát, thực hiện. chuẩn bị làm lễ chào cờ. - GV cho HS chào cờ. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Ngày hội sống xanh -bảo vệ môi trường - GV cho HS Tham gia giới thiệu các hoạt động - HS xem. tuyên truyền cho lối sống thân thiện với thiên nhiên và bảo vệ môi trường. Đưa ra thông điệp và - Các nhóm lên thực hiện camkết hành động bảo vệ môi trường của mỗi lớp. Tham gia giới thiệu các hoạt động tuyên truyền cho lối sống thân thiện với thiên nhiên và bảo vệ môi trường. Đưa ra thông điệp và cam kết hành động bảo vệ môi trường của mỗi lớp. - GV cho học sinh tham gia và chia sẻ suy nghĩ - HS lắng nghe. của bản thân sau khi tham gia 3. Vận dụng.trải nghiệm
  2. - HS nêu cảm nhận của mình sau buổi sinh hoạt. GV tóm tắt nội dung - HS lắng nghe. chính IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: KHU BẢO TỒN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGÔ – RÔNG-GÔ-RÔ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô. - Nhận biết được thông tin chính trong bài. Hiểu nghĩa của các chi tiết, hình ảnh miêu tả cảnh vật. Nhận biết được ý chính của mỗi đoạn trong bài. - Hiểu được điều tác giả muốn nói thông qua bài đọc: Bài đọc giới thiệu về khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-ngô-rô thuộc châu Phi, nơi đây có rất nhiều loài động vật quý hiếm, chúng được sinh sống tự do và hoàn toàn không sợ bị săn bắn. - Có ý thức bảo vệ môi trường sống của động vật. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: Biết yêu quý, có ý thức bảo vệ động vật hoang dã. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm, yêu nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức cho học sinh cùng nghe giai - HS cùng lắng nghe giai điệu. điệu Bài hát “ Khát vọng hoà bình”.
  3. + GV yêu cầu HS phát biểu về thông điệp - Thông điệp của bài hát là khát của bài hát? vọng hoà bình của mọi người - GV Nhận xét, tuyên dương. trên thế giới. + GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề và - Học sinh lắng nghe. hỏi “Em thấy bức tranh có gì đặc biệt? + Các bạn nhỏ trong tranh đều hoá trang, đeo mặt nạ. Các bạn nhỏ thuộc nhiều quốc gia khác nhau. Các bạn đang nắm tay - GV nhận xét tuyên dương. nhảy múa bạn nào cũng tươi cười, phấn khởi. - GV giới thiệu chủ đề. - HS chú ý lắng nghe. - GV giao nhiệm vụ nhóm 2 thảo luận. - HS làm việc theo yêu cầu. + Kể những việc con người đã làm để bảo + Tuyên truyền giáo dục ý thức về động vật hoang dã. cho mọi người cùng bảo vệ động vật hoang dã. + Gây dựng môi trường sống cho động vật hoang dã như: trồng rừng, ngăn chặn chặt phá rừng + Có các điều luật nhằm bảo vệ động vật hoang dã.. + Lập các khu bảo tồn động vật hoang dã. - GV mời đại diện các nhóm trình - Đại diện nhóm trình bày. - GV nhận xét tuyên dương. - GV dùng tranh minh họa để khởi động - HS quan sát lắng nghe. vào bài mới. 2. Khám phá. 2.1. Hoạt động 1: Đọc đúng. - GV đọc mẫu lần 1: Đọc diễn cảm cả bài, - HS lắng nghe cách đọc. nhấn giọng ở những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm. - GV HD đọc: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt - HS lắng nghe giáo viên hướng nghỉ câu đúng, chú ý câu dài. Đọc diễn cảm dẫn cách đọc. các lời thoại với ngữ điệu phù hợp. - Gọi 1 HS đọc toàn bài. - 1 HS đọc toàn bài. - GV chia đoạn: 3 đoạn - HS quan sát
  4. - GV gọi 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn. - 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn. - GV hướng dẫn luyện đọc từ khó: Ngô- - HS đọc từ khó. rông-gô-rô, Tan-da-ni-a, UNESCO, . - GV hướng dẫn luyện đọc câu: - 2-3 HS đọc câu. Tên của khu bảo tồn/ được đặt theo tên của miệng núi lửa Ngô-rông-gô-rô,/ một núi lửa lớn/ nằm trong vườn quốc gia.// 2.2. Hoạt động 2: Đọc diễn cảm. - GV đọc mẫu lần 2: Đọc diễn cảm ngắt, - HS lắng nghe cách đọc diễn nghỉ theo dấu câu. Đọc nhấn giọng ở các từ cảm. ngữ, chi tiết miêu tả vẻ đẹp của khu bảo tồn. Lên giọng ở câu hỏi tu từ cuối bài. - Mời 3 HS đọc nối tiếp các đoạn. - GV cho HS luyện đọc theo nhóm bàn (mỗi - 3 HS đọc nối tiếp các đoạn. học sinh đọc 1 đoạn và nối tiếp nhau cho - HS luyện đọc diễn cảm theo đến hết). nhóm bàn. - GV theo dõi sửa sai. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - Thi đọc diễn cảm trước lớp: + Mỗi tổ cử đại diện tham gia + GV tổ chức cho mỗi tổ cử đại diện tham thi đọc diễn cảm trước lớp. gia thi đọc diễn cảm trước lớp. + HS lắng nghe, học tập lẫn + GV nhận xét tuyên dương. nhau. 3. Luyện tập. 3.1. Tìm hiểu bài. - GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt các câu - HS trả lời lần lượt các câu hỏi: hỏi trong sgk. Đồng thời vận dụng linh hoạt các hoạt động nhóm bàn, hoạt động chung cả lớp, hoạt động cá nhân, - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. + Câu 1: Tên gọi của khu bảo tồn động vật + Tên của khu bảo tồn được đặt hoang dã có gì đặc biệt? theo tên của miệng núi lửa Ngô- rông-gô-rô, một núi lửa lớn nằm trong vườn quốc gia. Ngô-rông- gô-rô theo tiếng địa phương có nghĩa là “Quà tặng cuộc sống” + Câu 2: Chi tiết nào thể hiện rõ nhất sự + Đáp án: c. Có khoảng 25 000 phong phú của các loài động vật sống trong loài động vật.
  5. khu bảo tồn? + Câu 3: Những chi tiết nào cho biết các + Các loài động vật ở khu bảo loài động vật ở khu bảo tồn được sinh sống tồn được sinh sống tự do và tự do và không sợ bị săn bắn? không sợ bị săn bắn như: Lũ sư tử: nằm nghỉ dưới tán cây, dửng dưng nhìn những chiếc xe du lịch lướt qua. Nhiều chú voi: lững thững đi qua đường, ngay trước mũi xe ô tô của du khách. Hàng nghìn con hồng hạc sống quanh các hồ nước. + Câu 4: Em có suy nghĩ gì về những loài + Đáp án gợi ý động vật sống trong khu bảo tồn Ngô-rông- Các loài động vật trong khu bảo gô-rô? tồn có cuộc sống tốt......... + Câu 5: Nêu nội dung chính của bài. + Giới thiệu về khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông- gô-rô và đặc điểm của khu bảo tổn và các thông tin cơ bản. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. - GV nhận xét và chốt. - HS nhắc lại nội dung bài học. 3.2. Luyện đọc lại. - GV Hướng dẫn lại cách đọc diễn cảm. - HS lắng nghe lại cách đọc diễn cảm. - Mời một số học sinh đọc nối tiếp. - HS đọc nối tiếp theo đoạn. Đọc một số lượt. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trò chơi “ Ai nhanh ai đúng” thức đã học vào thực tiễn. - GV chuẩn bị một số thẻ nên làm và không nên làm bảo vệ động vật. - GV chia làm 2 nhóm. Yêu cầu các nhóm - HS các nhóm tham gia chơi. tìm các thẻ nên làm bảo vệ động vật nhóm nào hoàn thành trước và đúng thì nhóm đó chiến thắng. - Nhận xét, tuyên dương. - HS chú ý lắng nghe. - GV nhận xét tiết dạy.
  6. - Dặn dò bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LỰA CHỌN TỪ NGỮ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Biết lựa chọn từ ngữ để biểu đạt nghĩa - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm, yêu nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh ai đúng” - HS tham gia trò chơi Chia lớp thành 3 nhóm tham gia chơi. Yêu cầu các nhóm viết lại đúng cách viết tên cơ quan, tổ chức đã cho. Nhóm nào viết đúng và nhanh nhóm đó sẽ chiến thắng. + Nhóm 1: bộ tài nguyên và môi trường + Trả lời: Bộ Tài nguyên và Môi trường. + Nhóm 2: hội đồng nhân dân tỉnh cà mau + Trả lời: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau. + Nhóm 3: nhà văn hoá huyện đầm dơi + Trả lời: Nhà Văn hoá huyện Đầm Dơi. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV giới thiệu vào bài mới.
  7. 2. Khám phá. * Tìm hiểu về lựa chọn từ ngữ. Bài 1: Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào - 1 HS đọc yêu cầu bài 1. nhóm thích hợp: Cả lớp lắng nghe bạn đọc. bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình phẩm, bình xét, hoà bình a. Bình có nghĩa là yên ổn b. Bình có nghĩa là xem xét, xác định. - GV mời HS làm việc theo nhóm 4 - HS làm việc theo nhóm. - GV mời các nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm trình bày. - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét kết luận và tuyên dương. - Lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2. - GV mời HS làm việc theo nhóm 2 - Các nhóm làm việc theo yêu cầu. - GV mời các nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm trình bày. - Các nhóm khác nhận - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. xét, bổ sung. - GV nhận xét, tuyên dương các nhóm. - Lắng nghe rút kinh Bài 3: Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn nghiệm. thành câu. Giải thích lí do lựa chọn. - GV mời HS đọc yêu cầu của bài. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS 2 nhiệm vụ: 3. + Quan sát kĩ tranh minh hoạ - HS thực hiện theo yêu + Thử lựa chọn từng từ trong ba từ gợi ý để thay cầu. cho bông hoa. - GV nhắc HS tất cả các từ này đều đúng nghĩa và - HS trình bày kết quả lựa đều dùng được ở vị trí bông hoa. Tuy nhiên, cần chọn và giải thích lí do chọn từ hay hơn. chọn. - GV gọi HS trình bày. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương. - 3-4 HS đọc lại ghi nhớ
  8. - GV rút ra ghi nhớ: 3. Luyện tập. Bài 4. Tìm từ ngữ phù hợp thay cho ô vuông để câu văn tạo được ấn tượng với người đọc. - GV mời HS đọc yêu cầu của bài. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập - GV mời HS làm việc theo nhóm 4 4. a. Giọt sương ? trên phiến lá. - Các nhóm làm việc. b.Trăng ? với những vì sao đêm. c. Nắng ban mai ? lụa tơ vàng óng trên cánh đồng. - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm trình bày kết quả. - GV mời các nhóm nhận xét. - Các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng trò chơi “Ai nhanh - HS tham gia để vận dụng hơn”. kiến thức đã học vào thực + GV chuẩn bị các câu chưa hoàn thành để học tiễn. sinh hoàn thành câu. + Chia lớp thành 2 nhóm, của một số đại diện tham gia (nhất là những em còn yếu) + Yêu cầu các nhóm cùng nhau lựa chọn những - Các nhóm tham gia trò từ ngữ thích hợp hoàn thành câu. Đội nào tìm chơi vận dụng. được nhanh hơn sẽ thắng cuộc. - Nhận xét, tuyên dương. (có thể trao quà,..) - HS lắng nghe, rút kinh - GV nhận xét tiết dạy. nghiệm. - Dặn dò bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Toán Bài 64: PHÉP CHIA PHÂN SỐ (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù:
  9. - Thực hiện được phép chia phân số bao gồm: phép chia phân số với phân số, chia với số tự nhiên cho phân số và phép chia phân số cho số tự nhiên. - Giải được một số bài toán thực tế liên quan đến phép chia phân số. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm, yêu nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức múa hát để khởi động bài - HS tham gia múa hát học. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập: Bài 1. Tính rồi rút gọn (Làm việc cá nhân) HS nêu cách chia hai phân số và - 1 HS nêu rút gọn phân số - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và - HS lần lượt làm bảng con kết hợp kết hợp bảng con: đọc miệng các phép tính - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 2: Tìm phân số thích hợp (theo mẫu) - HS lắng nghe quan sát gv hướng (Làm việc nhóm 2) dẫn mẫu - GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào - HS làm việc nhóm phiếu BT - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày - HS đổi vở soát nhận xét. kết quả, nhận xét lẫn nhau. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3:Tính (Làm việc cá nhân)
  10. - GV cho HS làm theo nội dung yêu cầu. - HS làm việc theo yêu cầu - GV mời HS trình bày. - Các nhóm khác nhận xét. - Mời các nhóm khác nhận xét - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bài 4. Làm việc cá nhân) - GV mời 1 HS nêu cách làm: - HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài vào vở: - HS nêu cách làm - Lớp làm bài tập vào vở Bài giải Người ta cắt được số đoạn là: 3 1 : = 12 (đoạn) 2 8 Đáp án: 12 đoạn - Gọi HS trình bày bài làm, HS nhận - Trình bày bài làm xét. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng trải nghiệm. - Nhắc lại nội dung bài - HS lắng nghe để vận dụng vào - Nhận xét, tuyên dương. thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Hoạt động trải nghiệm Sinh hoạt theo chủ đề: CHĂM SÓC BẢO VỆ CẢNH QUANG THIÊN NHIÊN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Lập kế hoạch chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên của nhóm mình. - Triển khai được các hoạt động theo kế hoạch đề cùng chăm sóc, bảo vệ một cảnh quan thiên nhiên. - Rèn luyện và phát triển kĩ năng nghe – nói góp phần phát triển năng lực ngôn ngữ. - Tự rèn luyện kĩ năng lập kế hoạch, qua đó góp phần phát triển năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác.
  11. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức múa hát bài “ Em vẽ môi trường - Một số HS lên trước lớp màu xanh” – Tác giả Giáng Tiên để khởi động thực hiện. Cả lớp cùng múa bài học. hát theo nhịp điều bài hát. - GV Cùng trao đổi với HS về nội dung bài hát. - GV giới thiệu. - HS lắng nghe. 2. Khám phá: 1. Lập kế hoạch chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên ở địa phương. - GV yêu cầu HS đọc nhiệm vụ 1 trong SGK - HS đọc nhiệm vụ. Hoạt động trải nghiệm 4 trang 77 và kiểm tra việc hiểu nhiệm vụ của HS. - GV tổ chức cho HS cùng xây dựng kế hoạch - HS cùng xây dựng kế hoạch theo bản thiết kế đã được lựa chọn theo các cải tạo góc trường/lớp theo bước: bản thiết kế đã được lựa chọn. + Bước 1: GV cho HS xem lại bản vẽ thiết kế được lựa chọn. + Bước 2: Cả lớp cho ý kiến đề xuất về những nội dung cần điều chỉnh của bản thiết kế cho phù hợp với thực tế. + Bước 3: Xây dựng kế hoạch. Phân công nhiệm vụ cụ thể từng thành viên. - GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm HS. - GV hướng dẫn HS cách thực hiện và theo dõi quá trình thực hiện kế hoạch. - HS các nhóm thực hiện - GV nhận xét, tổng kết hoạt động. nhiệm vụ. 3. Luyện tập. * Hoạt động 1: Thực hiện lập kế hoạch chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
  12. (làm việc nhóm tổ) - GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm tổ và - Mỗi nhóm tổ lập bảng kế đề xuất các công việc có thể thực hiện để hoạch cụ thể theo mẫu trong chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên SGK trang 77. nhóm tổ đã lựa chọn. - GV tổ chức triển khai công việc theo từng - Các nhóm tổ bắt tay nhau thể nhóm HS đã được phân công trong kế hiện tinh thần sẵn sàng tham gia hoạch. buổi lao động chăm sóc cảnh - GV giám sát lộ trình thực hiện của từng quan. nhóm và hỗ trợ HS khi cần thiết. Hoạt động 2. Chuẩn bị cho việc thực hiện kế hoạch chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên ở địa phương. (Làm việc nhóm) - GV yêu cầu HS cùng đưa ra ý tưởng về + Làm biển báo, bảng nhắc nhở sản phẩm phương tiện chuẩn bị cho việc nội quy, quy định bảo vệ không thực hiện kế hoạch. gian công cộng, chỉ dẫn nơi để - GV lưu ý một số quy tắc an toàn trong khi thùng rác và nhà vệ sinh, làm sử dụng các công cụ lao động. các chậu trồng hoa từ nguyên + Lưu ý làm việc cẩn thận, an toàn, không liệu tái chế, .............. đùa giỡn ttrong lúc làm việc tránh gây thương tích cho bạn. - GV yêu cầu HS sáng tạo thông điệp kêu - HS sáng tạo thông điệp theo gọi cộng đồng chung tay bảo vệ cảnh quan nhóm. thiên nhiên, bảo vệ môi trường. + Nhặt rác để sống khác. + Phân loại rác đúng cách, giảm lượng rác thải ra môi trường. + Vì một môi trường xanh không rác. ...... - GV kết luận. - HS lắng nghe. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh về - Học sinh tiếp nhận thông tin nhà cùng với người thân: Thực hiện lập kế và yêu cầu để về nhà ứng dụng. hoạch chăm sóc, bảo vệ môi trường xung quanh nơi ở. - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm
  13. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Khoa học Bài 30: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT TRONG CHUỖI THỨC ĂN (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Trình bày được vai trò quan trọng của thực vật đối với việc cung cấp thức ăn cho con người và động vật. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV cho HS hát và vận động theo lời bài hát: - HS hát và vận động theo Vườn cây của ba” nhạc - GV đưa câu hỏi liên quan đến bài hát: + Trong bài hát ba và má trồng những cây - HS lắng nghe, trả lời câu hỏi nào? - GV nhận xét, tuyên dương và dẫn dắt vào bài mới. - GV đưa màn hình 1 nêu yêu cầu: HS quan - HS quan sát trả lời câu hỏi sát và cho biết cây lúa có vai trò gì đối với + Cây lúa cung cấp thức ăn chuỗi thức ăn. cho động vật, đứng đầu chuỗi thức ăn - GV nhận xét, tuyên dương, dẫn vào tiết 1 của bài 2. Hoạt động: Hoạt động 1: Thực vật cung cấp thức ăn cho con người và động vật
  14. 1.1. Làm việc nhóm 2 - GV mời HS đọc yêu cầu: Quan sát hình 2 -1HS đọc yêu cầu và trả lời các câu hỏi: + Thức ăn của động vật và con người được + Thức ăn của động vật và lấy từ đâu? con người được lấy từ thực vật. + Các bộ phận nào của cây ngô có thể được + Các bộ phận của cây ngô có dùng làm thức ăn cho con người và động vật? thể làm thức ăn cho người và động vật là: lá, bắp (quả), thân. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu - HS sinh hoạt nhóm 2, thảo hỏi. luận và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu. - GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả - Đại diện các nhóm báo cáo thảo luận, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. kết quả - GV nhận xét, tuyên dương. - GV mời một số HS nêu thêm về một số bộ - HS trả lời cá nhân theo hiểu phận khác của cây có thể dùng làm thức ăn biết của mình. cho người và động vật. - GV nhận xét tuyên dương và chốt lại nội - HS lắng nghe, rút kinh dung. nghiệm 1.2. Làm việc nhóm 4 - GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài. - 1 HS đọc yêu cầu bài. - Mời các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi - Lớp chia thành nhóm 4, theo các hình dưới đây: quan sát tranh, thảo luận và đưa ra các phương án trả lời. + “Thức ăn” của cây lúa trong hình là gì? + Cây lúa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời, nước, chất khoáng và khí các-bô-níc làm “thức ăn” + Thức ăn của gà và cáo là gì? + Con gà ăn hạt lúa. Con cáo ăn con gà, không ăn lúa. - GV mời các nhóm trình bày kết quả thảo - Đại diện các nhóm trình bày luận. kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét, góp ý. - Mời các nhóm khác nhận xét. - Cả lớp lắng nghe, suy nghĩ - GV nhận xét, tuyên dương. trả lời câu hỏi.
  15. - GV đưa câu hỏi vận dụng: Em có nhận xét gì về vai trò của thực vật trong việc cung cấp thức ăn cho con người và động vật? - GV chốt. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức trò chơi “Thử tài hiểu biết” + Chia lớp thành các nhóm. Và cùng thi - Học sinh chia nhóm và tham gia một lượt trong thời gian 2 phút. trò chơi. + Các nhóm thi nhau đưa ra câu trả lời về thức ăn của sinh vật mà giáo viên đưa ra. Mỗi lần đưa ra câu đúng sẽ được nhận 1 hoa dán vào vị trí nhóm. Sau 2 phút, nhóm nào nhiều hoa nhất nhóm đó thắng cuộc. - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC CHUYỀN, BẮT BÓNG BẰNG HAI TAY TRƯỚC NGỰC (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK : Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được bài tập Động tác chuyền, bắt bóng bật đất bằng hai tay trước ngực. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài tập Động tác chuyền, bắt bóng bật đất bằng hai tay trước ngực. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất.
  16. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm, yêu nước. II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp thăm hỏi sức  khỏe học sinh  phổ biến nội  Khởi động 2x8N dung, yêu cầu - HS khởi động - Xoay các khớp cổ giờ học theo GV. tay, cổ chân, vai, - GV HD học hông, gối,... sinh khởi động. - Trò chơi “Hoàng 2-3’ - HS Chơi trò chơi. anh hoàng yến” - GV hướng dẫn chơi 16-18’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - Đội hình HS quan - Học BT Động - Cho HS sát tranh tác chuyền, bắt quan sát tranh  bóng bật đất bằng - GV làm mẫu  hai tay trước ngực động tác kết  hợp phân tích HS quan sát GV làm - Bài tập chuyền kĩ thuật động bóng bằng hai tay mẫu tác.  trước ngực                                                                                                                                                                            
  17. - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu -Luyện tập HS tiếp tục quan sát Tập đồng loạt 1 lần - Cho 2 HS lên - Đội hình tập luyện thực hiện động đồng loạt. tác mẫu - Y,c Tổ ĐH tập luyện theo Tập theo tổ nhóm 4 lần trưởng cho tổ các bạn luyện   tập theo khu      vực.  GV - Phân công  Tập theo cặp đôi 3 lần tập theo cặp -HS vừa tập đôi vừa giúp đỡ nhau sửa động tác sai GV Sửa sai - Từng tổ lên thi Tập theo cá nhân 4 lần đua trình diễn - GV tổ chức Thi đua giữa các tổ 1 lần cho HS thi đua - Trò chơi “Chuyền 3-5’ giữa các tổ. - Chơi theo hướng bóng 20”. - GV nêu tên trò dẫn chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ chơi cho HS. ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ - Nhận xét tuyên ￿￿ dương và sử phạt ￿￿￿￿￿￿￿￿ người phạm luật - Bài tập PT thể lực: 1 lần - Cho HS chạy bước nhỏ tại chỗ HS chạy kết hợp đi đánh tay tự nhiên lại hít thở 20 lần - Vận dụng: - Yêu cầu HS - HS trả lời 4- 5’ quan sát tranh
  18. III. Kết thúc trong sách trả lời - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn câu hỏi? lỏng thân. - GV hướng dẫn - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết - ĐH kết thúc chung của buổi học. quả, ý thức, thái  Hướng dẫn HS Tự độ học của hs.  ôn ở nhà - VN ôn lại bài  - Xuống lớp và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 2024 Toán Bài 64: PHÉP CHIA PHÂN SỐ (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Thực hiện được phép chia phân số bao gồm phép chia phân số cho phân số phép chia số tự nhiên cho phân số phép chia phân số cho số tự nhiên. - Giải được một số bài toán thực tế liên quan đến phép chia phân số.. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi học. + Câu 1: Nêu cách chia hai phân số + Trả lời:
  19. 2 3 2 × 4 8 1 : = = = 2 3 8 4 8 × 3 24 3 : = 8 4 3 5 3 × 8 24 3 5 : = = : = 7 8 7 × 5 35 7 8 2 4 2 × 9 18 9 : = = = 2 4 7 9 7 × 4 28 14 : = 7 9 - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập: Bài 1/93. Tính rồi rút gọn.? (Làm việc cá nhân) Nêu số và cách đọc số. - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và - 1 HS nêu cách làm kết hợp bảng con: - HS lần lượt làm bảng con : ퟒ a/ b/ c/ :ퟒ = : : = = - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Củng cố chốt cách chia phân số. Bài 2/93: Tính theo mẫu.? (Làm việc - 2,3 HS nối tiếp nêu bài mẫu : nhóm 4) - Học sinh nối tiếp nhắc lại cách - GV gọi HS nêu bài mẫu. làm - GV giảỉ thích cách trình bày theo mẫu rút ra cách. - GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào vở. -Vận dụng làm bài tập vào vở - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết - HS đổi vở soát nhận xét. quả, nhận xét lẫn nhau. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Làm việc nhóm 2 - Các nhóm làm việc theo phân - GV cho HS làm theo nhóm. công. - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm thảo luận cách tình và - Mời các nhóm khác nhận xét trình bày vào phiếu nhóm, vở. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 4. Trò chơi Cặp tấm thẻ anh em? (Làm việc cá nhóm) GV chia lớp thành 4 đến 6 nhóm - HS thực hiện chơi và đọc phân Giáo viên đưa các phiếu ghi các phân số số theo cặp thẻ mình tìm được cho các nhóm - HS bình chọn nhóm thắng với -Học sinh đọc cách chơi theo sách giáo nhiều bạn chọn được cặp thẻ anh khoa trang 94 thực hiện chơi em nhất
  20. - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét. GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình - HS tham gia để vận dụng kiến thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học thức đã học vào thực tiễn. để học sinh nhận biết chia phân số cho số tự nhiên và chia số tự nhiên cho phân số : - Nêu cách chia số tự nhiên cho phân số - Hs nêu -Nêu cách chia phân số cho số tự nhiên - HS lắng nghe để vận dụng vào - Nhận xét, tuyên dương. thực tiễn. - Hướng dẫn chuẩn bị bài sau bài 65 trang 95 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Tiếng anh CÔ VÂN ANH DẠY _____________________________________________ Công nghệ CÔ HẰNG DẠY _____________________________________________ Tiếng Việt Viết: VIẾT ĐOẠN VĂN TƯỞNG TƯỢNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Biết lập dàn ý đoạn văn tưởng tượng dựa vào câu chuyện đã nghe, đã đọc. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng kiến thức từ bài học để vận dụng vào thực tiễn: Biết trao đổi với người thân về 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm, yêu nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.